22/08/2018, 11:36

Microsoft Windows Power Shell và SQL Server 2005 SMO – Phần 4

Microsoft Windows PowerShell và SQL Server 2005 SMO – Phần 1 Microsoft Windows PowerShell và SQL Server 2005 SMO – Phần 2 Microsoft Windows PowerShell và SQL Server 2005 SMO – Phần 3 The MAK Phần I và Phần II của loạt bài này đã chỉ dẫn các ...

Microsoft Windows PowerShell và SQL Server 2005 SMO – Phần 1
Microsoft Windows PowerShell và SQL Server 2005 SMO – Phần 2
Microsoft Windows PowerShell và SQL Server 2005 SMO – Phần 3

The MAK

Phần I và Phần II của loạt bài này đã chỉ dẫn các thiết lập Power Shell, SMO và WMI cmdlet đơn giản. Phần III chỉ dẫn viết mã PowerShell và kết nối với SQL Server. Phần 4 sẽ giới thiệu cách sử dụng mã PowerShell để lặp nội dung tập tin và kết nối tới các máy chủ khác.

Hãy tưởng tượng rằng chúng ta muốn kết nối tới các SQL Servers khác nhau và thu thập thông tin chính xác như tên máy chủ, phiên bản và tất cả tên các cơ sở dữ liệu.

Bước 1

Chúng ta cần tạo một đoạn mã PowerShell hiển thị tất cả các thông tin trên đối với một máy chủ. Tạo connect2.ps1 như minh họa dưới đây. [Hình 1.0]

param (
  [string] $SQLSERVER
)
$SqlConnection = New-Object System.Data.SqlClient.SqlConnection
$SqlConnection.ConnectionString =
   "Server=$SQLSERVER;Database=master;Integrated Security=True"
$SqlCmd = New-Object System.Data.SqlClient.SqlCommand
$SqlCmd.CommandText = "select 'Servername:
   '+@@servername as Result union Select 'Version:'+ 
@@version as Result union select 'Database:' +name from sysdatabases as Result
order by Result desc "
$SqlCmd.Connection = $SqlConnection
$SqlAdapter = New-Object System.Data.SqlClient.SqlDataAdapter
$SqlAdapter.SelectCommand = $SqlCmd
$DataSet = New-Object System.Data.DataSet
$SqlAdapter.Fill($DataSet)
$SqlConnection.Close()
$DataSet.Tables[0]


Hình 1.0

Bước 2

Thực hiện đoạn mã sau: [Hình 1.1]

./connect2 "HOME"

Chú ý: HOME là tên máy chủ. Hãy thay vào đó tên máy chủ của bạn.

Kết quả

Result
------
Version:Microsoft SQL Server 2000 - 8.00.2039 (Intel X86) ...
Servername: HOME
Database: VixiaTrack
Database: vixiadata
Database: vixia
Database: TrackEquipment
Database: test
Database: tempdb
Database: Sales2
Database: Sales
Database: pubs
Database: Northwind
Database: msdb
Database: model
Database: master
Database: Legacy_Vixia
Database: abc3
Database: abc2
Database: abc


Hình 1.1

Bước 3

Hãy lặp qua một tập tin và hiển thị ra nội dung của tập tin đó. Tạo mã loop1.ps1 sau đây: [Hình 1.2] Đồng thời tạo tập tin serverlist.txt file. [Hình 1.3]

param (
[string] $filename
)
$computers = get-content $filename
foreach ($computer in $computers)
{
write-host $computer
}


Hình 1.2

Serverlist.txt

HOME
HOMESQLEXPRESS


Hình 1.3

Hãy thực hiện mã loop1.ps1. [Hình 1.4]

./loop1 serverlist.txt


Hình 1.4

Bước 4

Bây giờ hãy kết hợp connect2.ps1 và loop1.ps1 để thu được tên của SQL Server, phiên bản SQL Server và tất cả tên các cơ sở dữ liệu liệt kê trên serverlist.txt.

Tạo connect3.ps1 như sau: [Hình 1.5]

param (
[string] $filename
)
$SqlConnection = New-Object System.Data.SqlClient.SqlConnection
$computers = get-content $filename
foreach ($computer in $computers)
{
write-host "Details of the Server :" $computer
write-host "-----------------------------------"
$SqlConnection.ConnectionString = "Server=$computer;Database=master;Integrated Security=True" $SqlCmd = New-Object System.Data.SqlClient.SqlCommand $SqlCmd.CommandText = "select 'Servername: '+@@servername as Result union Select 'Version: '
+@@version as Result union select 'Database:' +name from sysdatabases as Result order by Result desc " $SqlCmd.Connection = $SqlConnection $SqlAdapter = New-Object System.Data.SqlClient.SqlDataAdapter $SqlAdapter.SelectCommand = $SqlCmd $DataSet = New-Object System.Data.DataSet $SqlAdapter.Fill($DataSet) $SqlConnection.Close() $DataSet.Tables[0] }


Hình 1.5

Bước 5

Hãy thực hiện đoan mã sau đây: [Hình 1.6]

./connect3 serverlist.txt


Hình 1.6

Kết quả:

Details of the Server : HOME
-----------------------------------
19
Result
------
Version: Microsoft SQL Server 2000 - 8.00.2039 (Intel X86) ...
Servername: HOME
Database: VixiaTrack
Database: vixiadata
Database: vixia
Database: TrackEquipment
Database: test
Database: tempdb
Database: Sales2
Database: Sales
Database: pubs
Database: Northwind
Database: msdb
Database: model
Database: master
Database: Legacy_Vixia
Database: abc3
Database: abc2
Database: abc
Details of the Server : HOMESQLEXPRESS
-----------------------------------
11
Version: Microsoft SQL Server 2005 - 9.00.2047.00 (Intel X86) ...
Servername: HOMESQLEXPRESS
Database: XMLTest
Database: VixiaTrack
Database: test
Database: tempdb
Database: msdb
Database: model
Database: master
Database: AdventureWorks
Database: admin

Bây giờ bạn hãy tạo một mã PowerShell thực hiện giống nhau, sử dụng SQL Server SMO.

Bước 1

Tạo mã connect4.ps1 PowerShell [Hình 1.7]

param
(
[string] $filename
)
[reflection.assembly]::LoadWithPartialName("Microsoft.SqlServer.Smo")
$SqlConnection = New-Object System.Data.SqlClient.SqlConnection
$computers = get-content $filename
foreach ($computer in $computers)
{
write-host "Details of the Server :" $computer
write-host "-----------------------------------"
$Server = new-object ("Microsoft.SqlServer.Management.Smo.Server") "$computer"
write-host "Server Version: " $Server.Serverversion
write-host "Server Name: " $Server.Information.VersionString
foreach($database in $Server.databases)
{
write-host "Database:" $database.name
}
}


Hình 1.7

Bước 2

Thực hiện mã connect4.ps1 được tạo ra ở trên [Hình 1.8]

./connect4 serverlist.txt


Hình 1.8

Kết quả

PS C:ps> ./connect4 serverlist.txt
GAC    Version        Location
---    -------        --------
True   v2.0.50727     C:WINDOWSassemblyGAC_MSILMicrosoft.SqlServer.Smo9...
Details of the Server : HOME
-----------------------------------
Server Version:
Server Name:  8.00.2039
Database: abc
Database: abc2
Database: abc3
Database: Legacy_Vixia
Database: master
Database: model
Database: msdb
Database: Northwind
Database: pubs
Database: Sales
Database: Sales2
Database: tempdb
Database: test
Database: TrackEquipment
Database: vixia
Database: vixiadata
Database: VixiaTrack
Details of the Server : HOMESQLEXPRESS
-----------------------------------
Server Version:
Server Name:  9.00.2047.00
Database: admin
Database: AdventureWorks
Database: master
Database: model
Database: msdb
Database: tempdb
Database: test
Database: VixiaTrack
Database: XMLTest
 

Kết luận

Phần IV giới thiệu cách sử dụng mã PowerShell script để lặp qua nội dung của tập tin và kết nối tới các máy chủ khác nhau. Phần này cũng giới thiệu cách làm tương tự sử dụng SQL Server SMO.

Microsoft Windows PowerShell và SQL Server 2005 SMO – Phần 5
Microsoft Windows PowerShell và SQL Server 2005 SMO – Phần 6
Microsoft Windows PowerShell và SQL Server 2005 SMO – Phần 7
Microsoft Windows PowerShell và SQL Server 2005 SMO – Phần 8
Microsoft Windows PowerShell và SQL Server 2005 SMO – Phần 9
Microsoft Windows PowerShell và SQL Server 2005 SMO – Phần 10
Microsoft Windows PowerShell và SQL Server 2005 SMO – Phần 11

0